Danh mục sản phẩm

Sản phẩm tiêu biểu
Bộ sản phẩm kiểm soát ra vào & chấm công dùng vân tay & thẻ ACS-Standard 2 sử dụng Ronald Jack F18
6,500,000 vnđ
Bộ sản phẩm kiểm soát ra vào & chấm công dùng vân tay & thẻ ACS-Standard 2 sử dụng Ronald Jack F18
Bộ sản phẩm kiểm soát ra vào & chấm công dùng vân tay & thẻ ACS-Standard 2 sử dụng Ronald Jack F18 TẶNG CÔNG LẮP ĐẶT! Tương tự như bộ sản phẩm kiểm soát ra vào dùng thẻ tiêu chuẩn ACS-Standard 1, Thay vì dùng thiết bị đọc thẻ, đầu đọc kiểm soá..

Giá niêm yết: 6,500,000 vnđ

Máy in mã vạch TSC - TTP-346M

Máy in mã vạch TSC - TTP-346M
Mã hàng: TSC TTP 346M
Trạng thái: Còn hàng
Hỗ trợ trực tuyến
              
Hotline: 097 529 5859 - 0436 255 269
Giá: 23,500,000 vnđ
Số lượng:  
   - Hoặc -   

TTP-346M máy in nhiệt cung cấp một bộ xử lý mạnh mẽ, bộ nhớ tốt, các font chữ có thể mở rộng, và ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới mô phỏng máy in mã vạch

TTP -346M rất lí tưởng cho các khách hàng đang tìm kiếm một máy in chất lượng cao, mã vạch cùng với chi phí sở hữu thấp.

Thông số kỹ thuật của dòng sản phẩm TTP-346M
Model máy  TTP-346M
Độ phân giải  300 dpi (12 dot/mm) 
Phương thức in  In truyền nhiệt (Thermal Transfer) / In nhiệt trực tiếp (Direct Thermal) 
CPU 32 Bit
Sensor Position adjustable transmissive/reflective sensor
Head open sensor
Ribbon end sensor
Tốc độ in: Của các model máy in khác nhau (inch/ giây)  8 IPS 
Chiều dài nhãn in 1854.2mm (73")
Chiều rộng nhãn in tối đa - khổ in  104mm (4.09") 
Kiểu nhãn in (media)  Đường kính cuộn nhãn in tối đa : 127mm (5”)
Khổ rộng nhãn in: 25.4 mm (1 “) ~ 76.2 mm (3”)
Độ dày của nhãn in: 0.06~0.30mm 
Kiểu Ruy băng (Ribbon)  Chiều dài ruy băng: 600 m 
Kiểu ruy băng : Truyền nhiệt (wax, was resin and resin) có khổ rộng từ 25.4 đến 114.3 mm (1” to 4.5”). Hỗ trợ ruy băng : mực ngoài ink outside/ mực trong ink inside. Lõi của cuộn ruy băng 25.4 mm (1”). 
Nguồn điện tiêu thụ  Input:  115-230V, 6.3/3.15A, 50/60Hz
Output: 24V, 8.33A, 200W
Hỗ trợ in các loại mã vạch thông dụng trên thế giới Code 39, Code 93, Code 128 (subset A,B,C), UCC 128, UCC/EAN-128 K-Mart, UCC/EAN-128, UPC A / E (add on 2 & 5), I 2 of 5,I 2 of 5 with Shipping Bearer Bars, EAN 8 / 13 (add on 2 & 5), Codebar, Post NET, EAN 128, DUN 14, MaxiCode, HIBC, Plessey, Random weight, Telepen, FIM, China Postal Code, RPS 128, PDF417 & Datamatrix code,(QR code available)
Kiểu kết nối  Serial, Parallel, USB, PS/2
Tốc độ kết nối  Baud rate 2400 ~ 115200
Bộ nhớ  Bộ nhớ tiêu chuẩn : 8MB Flash, 32MB SDRAM 
Môi trường vận hành  Nhiệt độ vận hành: 41°F to 104°F (5°C to 40°C); Nhiệt độ lưu kho : -40°F to 140°F (-40°C to 60°C) 
Độ ẩm cho phép  Khi vận hành: 25-85%, không ngưng tụ. Khi lưu kho: 10-90%, không ngưng tụ. 
Tiêu chuẩn chất lượng CE, FCC Class A, CCC, TUV/Safery, CB, UL, CUL
Kích thước máy in Chiều dài: 270 mm (10.63") ; Chiều cao : 308 mm (12.13"); Chiều ngang: 505 mm (19.88")
Trọng lượng: 15 kg
Phụ kiện 
Windows labeling software CD disk
Quick start guide


 
  Một số thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không kịp báo trước. 

 

Viết đánh giá

Họ và tên:


Đánh giá của bạn: Lưu ý: Không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu           Tốt

Nhập mã bảo vệ: